訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
便
tiện lợi, thư từ
Tiện · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
便
· tiện lợi, thư từ
Người (亻) đổi cách làm để mọi việc trở nên tiện lợi: 便.
亻
người
便
tiện lợi
Họ từ / từ liên quan
船便
ふなびん
Gửi bằng đường biển, thư đường biển
不便
ふべん
bất tiện (na-A)
便利[な]
べんりな
Tiện lợi, tiện ích (tính từ đuôi Na)
郵便局
ゆうびんきょく
bưu điện
ー便
びん
chuyến bay số ~
ー便回答
かいとう
Câu trả lời; sự giải thích
宅配便
たくはいびん
Dịch vụ giao hàng tận nhà, chuyển phát nhanh.
便り
たより
tin tức, thư từ
郵便
ゆうびん
thư từ, bưu điện
小便
しょうべん
nước tiểu
便箋
びんせん
giấy viết thư
便所
べんじょ
nhà vệ sinh