thư từ, bưu điện郵便
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
郵BƯUtrạm thư (bưu điện)đọc ゆう便TIỆNchuyến gửi, tiện (tiện lợi)đọc びん
nghĩa đenchuyến thư của trạm→ việc gửi thư; thư từ, bưu điện
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 便 ở đây đọc bin.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.