Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIỆN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiện
Người (亻) biết thay đổi (更) cách làm thì việc gì cũng dễ dàng → TIỆN: tiện lợi.
Gợi âm: TIỆN: đuôi -n giữ ン (ベン)
⿰亻更cấu tạo tham khảo (IDS)船 THUYỀN thuyền · 便 TIỆN chuyến gửi
郵 BƯU trạm thư (bưu điện) · 便 TIỆN chuyến gửi, tiện (tiện lợi)
不 BẤT không · 便 TIỆN tiện lợi
宅 TRẠCH nhà · 配 PHỐI phân phát · 便 TIỆN chuyến (thư, hàng)
小 TIỂU nhỏ · 便 TIỆN tiện lợi
大 ĐẠI lớn · 便 TIỆN tiện lợi
便 TIỆN tiện lợi · 利 LỢI lợi ích
便 TIỆN tiện · 利 LỢI lợi ích
便 TIỆN tiện lợi · 箋
便 TIỆN tiện lợi · 所 SỞ nơi chốn
便 TIỆN tiện lợi · 宜 NGHI thích hợp
郵 BƯU trạm thư (bưu điện) · 便 TIỆN chuyến gửi, tiện (tiện lợi) · 局 CỤC cục, sở
便 TIỆN tiện
便 TIỆN tiện, dịp gửi
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 2
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 4 · trang 34, 35
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 3, 4, 6, 10, 11
Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 10Mở bài 11Minna no Nihongo
Bài 14
Kanji bài 14Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn