bưu điện郵便局
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
郵BƯUtrạm thư (bưu điện)đọc ゆう便TIỆNchuyến gửi, tiện (tiện lợi)đọc びん局CỤCcục, sởđọc きょく
nghĩa đensở chuyển thư→ bưu điện
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 便 ở đây đọc bin.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 便 ở cuối · 〜便
- 船便Gửi bằng đường biển, thư đường biểnTHUYỀN TIỆNSMTMNN
- 郵便thư từ, bưu điệnBƯU TIỆNSMT
- 不便bất tiện (na-A)BẤT TIỆN✓ khớpMNN
Có 便 ở đầu · 便〜
Xem cả 5 từ →