Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỤC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cục
Giờ nghỉ trưa ở bưu điện: một thân nằm (尸) dài trên ghế sau quầy, áo treo trên cái móc gập (𠃌), miệng (口) ngáy khò khò → CỤC: sở, như 'bưu cục'.
Gợi âm: CỤC: c → カ行, đuôi -c → キョク
⿸尸⿹𠃌口cấu tạo tham khảo (IDS)郵 BƯU trạm thư (bưu điện) · 便 TIỆN chuyến gửi, tiện (tiện lợi) · 局 CỤC cục, sở
結 KẾT kết thúc, kết lại · 局 CỤC cuộc, ván (cờ)
薬 DƯỢC thuốc · 局 CỤC cục, sở
局 CỤC cục · 限 HẠN giới hạn
局 CỤC cục, sở, bộ phận
Soumatome #85
Tuần 2 · Ngày 4 · trang 34, 35
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 13
Mở bài 13Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn