cục, văn phòng, đài局
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
局CỤCcục, sở, bộ phậnđọc きょく
nghĩa đencục, bộ phận→ cục, văn phòng; đài (truyền hình)
- So với tiếng Việt
- Khớp: cục
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.