Đang mở trang…
Đang mở trang…
BƯU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bưu
Túi thư nặng tới mức quai rủ xuống (垂) tận đất, người đưa thư đi khắp làng (⻏) phát xong mới nhẹ → BƯU, như 'bưu điện'.
⿰垂阝cấu tạo tham khảo (IDS)郵 BƯU trạm thư (bưu điện) · 便 TIỆN chuyến gửi, tiện (tiện lợi) · 局 CỤC cục, sở
郵 BƯU trạm thư (bưu điện) · 便 TIỆN chuyến gửi, tiện (tiện lợi)
郵 BƯU bưu điện · 送 TỐNG gửi đi
Soumatome #84
Tuần 2 · Ngày 4 · trang 34, 35
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn