chuyến bay số ~ー便
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 便 ở cuối · 〜便
- 船便Gửi bằng đường biển, thư đường biểnTHUYỀN TIỆNSMTMNN
- 郵便thư từ, bưu điệnBƯU TIỆNSMT
- 不便bất tiện (na-A)BẤT TIỆN✓ khớpMNN
Có 便 ở đầu · 便〜
Xem cả 5 từ →Có 便 ở giữa · 〜便〜