訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
瓶
cái bình, lọ, chai
Bình · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
瓶
· cái bình, lọ, chai
Cái bình gốm làm từ đất nung, đặt song song trên kệ.
并
song song
瓦
ngói
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 26
Họ từ / từ liên quan
花瓶
かびん
bình hoa, lọ hoa
瓶詰
びんづめ
đóng chai, đồ đóng hộp