thuyền, tàu船
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
船THUYỀNthuyềnđọc ふね
nghĩa đenthuyền→ thuyền, tàu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
船
ふね
Âm Hán Việt: THUYỀN
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.