Đang mở trang…
Đang mở trang…
THUYỀN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thuyền
Tàu (舟) buôn sắp ra khơi, tám (八) thủy thủ đứng trên boong, miệng (口) cùng hát bài ca của biển để chúc chuyến đi yên ổn → THUYỀN: tàu (舟 con thuyền).
Gợi âm: THUYỀN: đuôi -n → -n (セン)
⿰舟⿱𠘧口cấu tạo tham khảo (IDS)風 PHONG gió · 船 THUYỀN thuyền
汽 KHÍ hơi nước · 船 THUYỀN thuyền, tàu
宇 VŨ không gian · 宙 TRỤ không trung · 船 THUYỀN thuyền, tàu
造 TẠO tạo ra · 船 THUYỀN thuyền
漁 NGƯ đánh cá · 船 THUYỀN thuyền
船 THUYỀN thuyền · 便 TIỆN chuyến gửi
船 THUYỀN thuyền · 長 TRƯỞNG người đứng đầu
船 THUYỀN thuyền · 舶 BẠC tàu lớn
船 THUYỀN thuyền
船 THUYỀN thuyền
Soumatome #222
Tuần 4 · Ngày 7 · trang 72, 74
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 9
Mở bài 2Mở bài 9Minna no Nihongo
Bài 36
Kanji bài 36Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn