vấn đề cần giải quyết, nhiệm vụ; bài tập (được giao)課題
Còn nghĩa: chủ đề, nhiệm vụ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 課 ở cuối · 〜課
Có 課 ở đầu · 課〜
- 課長trưởng phòng, tổ trưởngKHÓA TRƯỜNGSMTBDYMNN
- 課題理解hiểu vấn đề (dạng bài nghe hiểu)KHÓA ĐỀ LÝ GIẢIBDY
- 課程khóa học, giáo trìnhKHÓA TRÌNH
Có 課 · 課
Có 題 ở cuối · 〜題
Xem cả 8 từ →Có 題 ở đầu · 題〜
Có 題 ở giữa · 〜題〜
- 主題歌bài hát chủ đềCHỦ ĐỀ CABDY
- 問題集sách bài tập, tuyển tập đềVẤN ĐỀ TẬPBDY
- 課題理解hiểu vấn đề (dạng bài nghe hiểu)KHÓA ĐỀ LÝ GIẢIBDY
Hay đi với
- 課題を出すgiao bài tập
- 課題を提出するnộp bài tập
- 課題を解決するgiải quyết vấn đề
- 今後の課題vấn đề cần làm tiếp theo
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa bài tập hay dùng ở đại học, công ty; 宿題 là bài tập về nhà ở phổ thông. Nghĩa vấn đề: việc cần vượt qua, không phải câu hỏi thi.
Ví dụ
ごみを減らすことが、この町の課題だ。
Giảm rác thải là vấn đề cần giải quyết của thị trấn này.