ngoại lệ例外
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Đảo: ngoại lệ Tiếng Việt nói ngược: ngoại lệ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 例 ở cuối · 〜例
- 代表例ví dụ tiêu biểu, ví dụ điển hìnhĐẠI BIỂU LỆBDY
- 実例ví dụ thực tếTHỰC LỆ
- 慣例tập quán, tiền lệ, quy ướcQUÁN LỆ
Có 例 ở đầu · 例〜
Có 外 ở cuối · 〜外 ngoài …
- 海外nước ngoài, hải ngoạiHẢI NGOẠI✓ khớpBDYMNN
- 意外bất ngờ, ngoài dự đoán; (phó từ) không ngờ là, hóa raÝ NGOẠIMMKBDY
- 案外không ngờ là, hóa ra (khác với dự đoán)ÁN NGOẠIMMK
Có 外 ở đầu · 外〜
- 外国Nước ngoàiNGOẠI QUỐC✓ khớpBDYMNN
- 外科khoa ngoạiNGOẠI KHOA✓ khớpSMT
- 外国語ngoại ngữ, tiếng nước ngoàiNGOẠI QUỐC NGỮBDY
Có 外 ở giữa · 〜外〜
Có 外 · 外
- 外ngoài, bên ngoàiNGOẠIBDYMNN
- 外すtháo, cởi (kính, đồng hồ, cúc áo); trượt (mục tiêu); loại ra; tạm rời (chỗ)NGOẠIMMKMNN
- 外れるtuột ra, bung ra (cúc áo); trượt, sai (dự báo, xổ số); bị loại (khỏi đội)NGOẠIMMKMNN
Hay đi với
- 例外を認めるchấp nhận ngoại lệ
- 例外なくkhông có ngoại lệ
- 例外的なmang tính ngoại lệ
- 子どもを例外とするcoi trẻ em là ngoại lệ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hay dùng 「例外なく」 (không trừ ai) và 「〜も例外ではない」 (… cũng không nằm ngoài).
Ví dụ
この規則には例外がない。
Quy tắc này không có ngoại lệ.