bất ngờ, ngoài dự đoán; (phó từ) không ngờ là, hóa ra意外
Còn nghĩa: không ngờ, ngạc nhiên
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 意 ở cuối · 〜意
- 注意chú ý, cẩn thậnCHÚ Ý✓ khớpBDYMNN
- 用意Chuẩn bịDỤNG ÝBDYMNN
- 得意giỏi, sở trường, thế mạnh; đắc ý, hãnh diện (khi được khen, thành công)ĐẮC Ý≈ lệchMMKBDY
Có 意 ở đầu · 意〜
Xem cả 12 từ →Có 意 ở giữa · 〜意〜
- 無意識vô thức, không tự ý thức đượcVÔ Ý THỨC≈ lệchBDY
- 無意志動詞động từ không ý chíVÔ Ý CHÍ ĐỘNG TỪBDY
- 生意気xấc xược, hỗn láoSINH Ý KHÍ
Có 意 · 意
Có 外 ở cuối · 〜外 ngoài …
- 海外nước ngoài, hải ngoạiHẢI NGOẠI✓ khớpBDYMNN
- 例外ngoại lệLỆ NGOẠI⇄ đảoMMKBDY
- 案外không ngờ là, hóa ra (khác với dự đoán)ÁN NGOẠIMMK
Có 外 ở đầu · 外〜
- 外国Nước ngoàiNGOẠI QUỐC✓ khớpBDYMNN
- 外科khoa ngoạiNGOẠI KHOA✓ khớpSMT
- 外国語ngoại ngữ, tiếng nước ngoàiNGOẠI QUỐC NGỮBDY
Có 外 ở giữa · 〜外〜
Có 外 · 外
- 外ngoài, bên ngoàiNGOẠIBDYMNN
- 外すtháo, cởi (kính, đồng hồ, cúc áo); trượt (mục tiêu); loại ra; tạm rời (chỗ)NGOẠIMMKMNN
- 外れるtuột ra, bung ra (cúc áo); trượt, sai (dự báo, xổ số); bị loại (khỏi đội)NGOẠIMMKMNN
Hay đi với
- 意外な結果kết quả bất ngờ
- 意外に思うthấy bất ngờ
- 意外と安いrẻ không ngờ
- 意外性があるcó yếu tố bất ngờ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「意外と」 là dạng hơi suồng sã của 「意外に」. Đừng nhầm với 以外 (ngoài ra, trừ ~).
Ví dụ
いつも静かな彼が歌が上手だなんて、意外だった。
Anh ấy lúc nào cũng trầm lặng mà hát hay, thật bất ngờ.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #285面倒phiền phức, rắc rối, mất công; (danh từ) sự phiền hà; sự chăm sóc, trông nom
- #286失礼bất lịch sự, thất lễ; (lời chào) xin lỗi, xin phép; (động từ) xin phép đi/về
- #287当然đương nhiên, hiển nhiên, lẽ đương nhiên; (phó từ) tất nhiên
- #288意外bất ngờ, ngoài dự đoán; (phó từ) không ngờ là, hóa ra
- #289結構tốt, tuyệt; được, ổn; (từ chối) đủ rồi, không cần; (phó từ) khá, tương đối
- #290派手lòe loẹt, sặc sỡ, hào nhoáng; phô trương (lối sống, hành động)
- #291地味giản dị, mộc mạc, không nổi bật, kín đáo