lòe loẹt, sặc sỡ, hào nhoáng; phô trương (lối sống, hành động)派手
Còn nghĩa: lòe loẹt, sặc sỡ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
派PHÁIpháiđọc は手THỦtayđọc で
nghĩa đenphái tay→ nghĩa cả từ không suy ra từ hai chữ: lòe loẹt, sặc sỡ, phô trương
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có ! Dễ đoán sai Không phải “tay của một phái”. 派手 là lòe loẹt, hào nhoáng; nên nhớ cả từ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 手 ở cuối · 〜手
- 相手đối phương, người cùng (nói chuyện, chơi…); đối thủTƯƠNG THỦSMTMMKBDYMNN
- 歌手ca sĩCA THỦBDYMNN
- 苦手kém, yếu (về mặt nào đó); ngại, không ưa (người, vật)KHỔ THỦSMTMMKBDY
Có 手 ở đầu · 手〜
- 手伝うgiúp đỡ (công việc) (V1)THỦ TRUYỀNSMTBDYMNN
- 手紙N (thư, lá thư)THỦ CHỈBDYMNN
- 手袋găng tay, bao tayTHỦ ĐẠISMTMNN
Hay đi với
- 派手な色màu sặc sỡ
- 派手な生活cuộc sống xa hoa
- 派手にお金を使うtiêu tiền phung phí
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Ngoài trang phục, màu sắc còn dùng cho lối sống, hành động phô trương. Danh từ: 派手さ.
Trái nghĩa
Ví dụ
葬式に派手な服を着ていくのはよくない。
Mặc đồ sặc sỡ đi đám tang là không nên.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #287当然đương nhiên, hiển nhiên, lẽ đương nhiên; (phó từ) tất nhiên
- #288意外bất ngờ, ngoài dự đoán; (phó từ) không ngờ là, hóa ra
- #289結構tốt, tuyệt; được, ổn; (từ chối) đủ rồi, không cần; (phó từ) khá, tương đối
- #290派手lòe loẹt, sặc sỡ, hào nhoáng; phô trương (lối sống, hành động)
- #291地味giản dị, mộc mạc, không nổi bật, kín đáo
- #292おしゃれsành điệu, ăn mặc đẹp (người); thời thượng (nơi chốn, đồ vật); (danh từ) sự chưng diện
- #293変lạ, kỳ quặc, bất thường