đương nhiên, hiển nhiên, lẽ đương nhiên; (phó từ) tất nhiên当然
Còn nghĩa: đương nhiên, tự nhiên
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
当ĐƯƠNGlẽ phải, đáng (trúng)đọc とう然NHIÊNnhư thếđọc ぜん
nghĩa đenlẽ phải như thế→ đương nhiên, tất nhiên
- So với tiếng Việt
- Khớp: đương nhiên
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 当 ở cuối · 〜当
- お弁当hộp cơm trưa, cơm hộpBIỆN ĐƯƠNGBDYMNN
- 本当にthật sự, thật là (nhấn mạnh); thật, đúng là (không nói dối); thật ra thìBẢN ĐƯƠNGMMKMNN
- 本当thật, sự thật, thật sựBẢN ĐƯƠNGSMTBDYMNN
Có 当 ở đầu · 当〜
- 当たり前đương nhiên, hiển nhiên, lẽ tất nhiênĐƯƠNG TIỀNSMTMMK
- 当日ngày hôm đó, đúng ngàyĐƯƠNG NHẬTBDY
- 当番đến phiên trựcĐƯƠNG PHIÊNBDY
Có 当 ở giữa · 〜当〜
Có 当 · 当
- 当たるtrúng, va vào; (dự báo) đúng, trúng (xổ số); (nắng) chiếu vào; đấu với, gặp (đối thủ)ĐƯƠNGSMTMMKBDY
- 当てるném/đánh trúng; đoán trúng; phơi (nắng), để (ra gió); áp, đặt (tay) lênĐƯƠNGMMK
- 当○○ĐƯƠNGSMT
Hay đi với
- 当然の結果kết quả tất yếu
- 〜て当然だ~ là đương nhiên
- 当然のようにnhư thể đương nhiên
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 当然 trang trọng hơn 当たり前. Làm phó từ = もちろん: 「当然、彼も来るだろう」.
Ví dụ
毎日遅くまで練習したのだから、勝って当然だ。
Ngày nào cũng tập đến khuya thì thắng là đương nhiên.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #284楽thoải mái, dễ chịu; dễ dàng, nhẹ nhàng; (danh từ) sự nhàn hạ
- #285面倒phiền phức, rắc rối, mất công; (danh từ) sự phiền hà; sự chăm sóc, trông nom
- #286失礼bất lịch sự, thất lễ; (lời chào) xin lỗi, xin phép; (động từ) xin phép đi/về
- #287当然đương nhiên, hiển nhiên, lẽ đương nhiên; (phó từ) tất nhiên
- #288意外bất ngờ, ngoài dự đoán; (phó từ) không ngờ là, hóa ra
- #289結構tốt, tuyệt; được, ổn; (từ chối) đủ rồi, không cần; (phó từ) khá, tương đối
- #290派手lòe loẹt, sặc sỡ, hào nhoáng; phô trương (lối sống, hành động)