訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
当
trúng, đúng, thích hợp, chính mình
Đang · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
当
· trúng, đúng, thích hợp, chính mình
Cái nắp đậy đúng chỗ, đó là sự đương nhiên.
⺌
nắp
彐
tay
Họ từ / từ liên quan
お弁当
おべんとう
hộp cơm trưa, cơm hộp
本当ですか
ほんとうですか
Thật không ạ?/Có thật không?
本当に
ほんとうに
thật sự, thật lòng
当たります(宝くじが~)
あたります
trúng (số độc đắc), đúng
適当「な」
てきとう
phù hợp, thích hợp (tính từ đuôi な)
本当
ほんとう
thật, sự thật, thật sự
当り
あたり
trúng đích, thành công
当たり前
あたりまえ
thông thường, đương nhiên
当たる
あたる
trúng, va chạm, thành công
見当
けんとう
ước tính, phỏng đoán
相当
そうとう
đáng kể, tương đương
担当
たんとう
phụ trách, đảm nhiệm