trúng, va vào; (dự báo) đúng, trúng (xổ số); (nắng) chiếu vào; đấu với, gặp (đối thủ)当たる
Còn nghĩa: trúng, va chạm, thành công
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
当ĐƯƠNGtrúngđọc あ
nghĩa đentrúng→ trúng, va vào; đoán trúng; (nắng) chiếu vào
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 当 ở cuối · 〜当
- お弁当hộp cơm trưa, cơm hộpBIỆN ĐƯƠNGBDYMNN
- 本当にthật sự, thật là (nhấn mạnh); thật, đúng là (không nói dối); thật ra thìBẢN ĐƯƠNGMMKMNN
- 本当thật, sự thật, thật sựBẢN ĐƯƠNGSMTBDYMNN
Có 当 ở đầu · 当〜
- 当然đương nhiên, hiển nhiên, lẽ đương nhiên; (phó từ) tất nhiênĐƯƠNG NHIÊN✓ khớpMMKBDY
- 当たり前đương nhiên, hiển nhiên, lẽ tất nhiênĐƯƠNG TIỀNSMTMMK
- 当日ngày hôm đó, đúng ngàyĐƯƠNG NHẬTBDY
Có 当 ở giữa · 〜当〜
Có 当 · 当
- 当てるném/đánh trúng; đoán trúng; phơi (nắng), để (ra gió); áp, đặt (tay) lênĐƯƠNGMMK
- 当○○ĐƯƠNGSMT
- 当りtrúng đích, thành côngĐƯƠNG
Hay đi với
- 天気予報が当たるdự báo thời tiết đúng
- 宝くじが当たるtrúng xổ số
- 日が当たるcó nắng chiếu vào
- 大当たりtrúng lớn, thành công lớn
Nghĩa gần · phân biệt
- 当てるném/đánh trúng; đoán trúng; phơi (nắng), để (ra gió); áp, đặt (tay) lênĐƯƠNGMMK
- ぶつかるva, đâm, đụng phải; (ý kiến) va chạm, xung đột; (lịch) trùng nhauMMKMNN
Phân biệt. Tự động từ: 当たる ↔ tha động từ: 当てる. Trái nghĩa (dự báo, xổ số): 外れる.
Trái nghĩa
Ví dụ
投げたボールが窓ガラスに当たって、割れてしまった。
Quả bóng ném ra trúng vào kính cửa sổ, làm vỡ mất.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #418近づけるđưa (vật) lại gần, xích lại gần; làm cho gần với (mục tiêu)
- #419合う(ánh mắt) chạm nhau; (ý kiến, sở thích) hợp nhau; hợp, vừa (với); (phép tính) khớp, đúng
- #420合わせるchắp, gộp lại (tay, sức lực); làm theo, chiều theo (ai); phối hợp (với); chỉnh (đồng hồ)
- #421当たるtrúng, va vào; (dự báo) đúng, trúng (xổ số); (nắng) chiếu vào; đấu với, gặp (đối thủ)
- #422当てるném/đánh trúng; đoán trúng; phơi (nắng), để (ra gió); áp, đặt (tay) lên
- #423比べるso sánh, đối chiếu
- #424似合うhợp, xứng (với người); trông đẹp khi mặc, đội, đeo