hợp, xứng (với người); trông đẹp khi mặc, đội, đeo似合う
Còn nghĩa: hợp, vừa vặn, xứng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 合 ở cuối · 〜合
- 試合trận đấuTHÍ HỢPBDYMNN
- 割合tỉ lệ; (phó từ) tương đối, khá làCÁT HỢPSMTMMK
- 付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhauPHÓ HỢPMMKBDY
Có 合 ở đầu · 合〜
- 合格sự thi đỗ, đậu; sự đạt (kiểm tra, tiêu chuẩn)HỢP CÁCH≈ lệchSMTMMKBDY
- 合図ám hiệu, tín hiệu; sự ra hiệu (bằng tay, mắt, âm thanh)HỢP ĐỒMMK
- 合計tổng cộngHỢP KẾ
Có 合 ở giữa · 〜合〜
Có 合 · 合
- 合う(ánh mắt) chạm nhau; (ý kiến, sở thích) hợp nhau; hợp, vừa (với); (phép tính) khớp, đúngHỢPMMKBDYMNN
- 合わせるchắp, gộp lại (tay, sức lực); làm theo, chiều theo (ai); phối hợp (với); chỉnh (đồng hồ)HỢPMMKBDY
- 合わすkết hợp, đối mặt, hợp nhấtHỢP
Hay đi với
- 服が似合うquần áo hợp
- お似合いのカップルcặp đôi xứng đôi
- 着物が似合うmặc kimono đẹp
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 似合う nói về vẻ ngoài hợp với người. Hợp kích cỡ, hợp ý thì dùng 合う: 「サイズが合う」.
Ví dụ
その帽子、とてもよく似合っているね。
Cái mũ đó hợp với bạn lắm đấy.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #421当たるtrúng, va vào; (dự báo) đúng, trúng (xổ số); (nắng) chiếu vào; đấu với, gặp (đối thủ)
- #422当てるném/đánh trúng; đoán trúng; phơi (nắng), để (ra gió); áp, đặt (tay) lên
- #423比べるso sánh, đối chiếu
- #424似合うhợp, xứng (với người); trông đẹp khi mặc, đội, đeo
- #425似るgiống (về hình dáng, tính cách…)
- #426似せるbắt chước, làm cho giống, làm phỏng theo
- #427分かれるđược chia ra, tách ra (thành nhiều phần); (ý kiến) chia rẽ, khác nhau