bắt chước, làm cho giống, làm phỏng theo似せる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
似TỰgiốngđọc に
nghĩa đenlàm cho giống→ bắt chước, làm cho giống
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 本物に似せるlàm giống đồ thật
- 声を似せるgiả giọng
- 似せて作るlàm phỏng theo
Nghĩa gần · phân biệt
- 似るgiống (về hình dáng, tính cách…)TỰMMKBDYMNN
- 倣うbắt chước, noi theoPHỎNG
- 模倣sự bắt chước, sao chépMÔ PHỎNG
Phân biệt. Tha động từ: 似せる ↔ tự động từ: 似る. 「AをBに似せる」= làm A giống B. Liên quan: 偽物 (hàng giả).
Ví dụ
彼は有名な歌手に声を似せて歌った。
Anh ấy hát giả giọng một ca sĩ nổi tiếng.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #423比べるso sánh, đối chiếu
- #424似合うhợp, xứng (với người); trông đẹp khi mặc, đội, đeo
- #425似るgiống (về hình dáng, tính cách…)
- #426似せるbắt chước, làm cho giống, làm phỏng theo
- #427分かれるđược chia ra, tách ra (thành nhiều phần); (ý kiến) chia rẽ, khác nhau
- #428分けるchia, phân ra; chia sẻ (cho người khác); rẽ (đám đông) để đi qua
- #429足すthêm vào (muối, nước…); cộng (số)