chia, phân ra; chia sẻ (cho người khác); rẽ (đám đông) để đi qua分ける
Còn nghĩa: chia ra, phân loại · chia, phân chia
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
分PHÂNchiađọc わ
nghĩa đenchia ra→ chia, phân ra; chia sẻ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 分 ở cuối · 〜分
- 自分bản thân, chính mìnhTỰ PHÂNBDYMNN
- 半分Một nửaBÁN PHÂNBDYMNN
- 大分khá nhiều, đáng kể (thường nói về sự thay đổi)ĐẠI PHÂNMMK
Có 分 ở đầu · 分〜
- 分解phân tích, tháo rờiPHÂN GIẢI≈ lệchSMT
- 分類phân loạiPHÂN LOẠI✓ khớpSMT
- 分間~ phút (khoảng thời gian)PHÂN GIANBDY
Có 分 ở giữa · 〜分〜
Có 分 · 分
- 分かれるđược chia ra, tách ra (thành nhiều phần); (ý kiến) chia rẽ, khác nhauPHÂNMMKBDY
- 分phần, bộ phậnPHÂNBDY
- 分PHÂNBDY
Hay đi với
- 半分に分けるchia đôi
- グループに分けるchia nhóm
- 人ごみをかき分けるrẽ đám đông
- 分け合うchia sẻ cho nhau
Nghĩa gần · phân biệt
- 分かれるđược chia ra, tách ra (thành nhiều phần); (ý kiến) chia rẽ, khác nhauPHÂNMMKBDY
- 仕切るphân chia, ngăn cáchSĨ THIẾT
- 区切るphân chia, ngắt quãngKHU THIẾT
Phân biệt. Tha động từ: 分ける ↔ tự động từ: 分かれる. 「AをBに分ける」= chia A thành B.
Ví dụ
ごみは燃えるごみと燃えないごみに分けて出してください。
Hãy phân loại rác cháy được và rác không cháy được rồi mới đem đổ.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #425似るgiống (về hình dáng, tính cách…)
- #426似せるbắt chước, làm cho giống, làm phỏng theo
- #427分かれるđược chia ra, tách ra (thành nhiều phần); (ý kiến) chia rẽ, khác nhau
- #428分けるchia, phân ra; chia sẻ (cho người khác); rẽ (đám đông) để đi qua
- #429足すthêm vào (muối, nước…); cộng (số)
- #430引くkéo (cửa, rèm, ghế); dắt (tay); kẻ (vạch); trừ; bị (cảm), tra (từ điển), gây (chú ý)
- #431増えるtăng lên, nhiều thêm