giống (về hình dáng, tính cách…)似る
Còn nghĩa: giống, tương tự
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
似TỰgiốngnhư tương tựđọc に
nghĩa đengiống→ giống, tương tự
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 父に似るgiống bố
- 似た意味nghĩa tương tự
- 性格が似ているtính cách giống nhau
Nghĩa gần · phân biệt
- 似せるbắt chước, làm cho giống, làm phỏng theoTỰMMK
- 似合うhợp, xứng (với người); trông đẹp khi mặc, đội, đeoTỰ HỢPMMK
- 同様giống nhau, tương tựĐỒNG DẠNG✓ khớpBDY
Phân biệt. Tự động từ: 似る ↔ tha động từ: 似せる. Thường dùng 「~に似ている」; bổ nghĩa danh từ dùng 「似た~」.
Ví dụ
彼女は母親によく似ていて、声までそっくりだ。
Cô ấy rất giống mẹ, đến cả giọng nói cũng y hệt.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #422当てるném/đánh trúng; đoán trúng; phơi (nắng), để (ra gió); áp, đặt (tay) lên
- #423比べるso sánh, đối chiếu
- #424似合うhợp, xứng (với người); trông đẹp khi mặc, đội, đeo
- #425似るgiống (về hình dáng, tính cách…)
- #426似せるbắt chước, làm cho giống, làm phỏng theo
- #427分かれるđược chia ra, tách ra (thành nhiều phần); (ý kiến) chia rẽ, khác nhau
- #428分けるchia, phân ra; chia sẻ (cho người khác); rẽ (đám đông) để đi qua