訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
似
giống, tương tự, bắt chước
Tự · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
似
· giống, tương tự, bắt chước
Người này nhìn rất giống người kia như hai bản sao. Nghĩa là tương tự.
亻
Người
以
Dùng
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 38
Họ từ / từ liên quan
似合う
にあう
hợp, vừa vặn, xứng
真似
まね
bắt chước, hành vi
真似る
まねる
bắt chước, mô phỏng
似通う
にかよう
giống nhau, tương tự
類似
るいじ
tương tự, giống nhau