tương tự, giống nhau類似
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 類 ở cuối · 〜類
- 書類giấy tờ, hồ sơ, tài liệu (văn bản)THƯ LOẠISMTMMKBDYMNN
- 種類loại, chủng loạiCHỦNG LOẠI✓ khớpSMTMMKBDY
- 人類nhân loạiNHÂN LOẠI✓ khớpSMT
Có 類 ở đầu · 類〜
Có 類 · 類