loại, chủng loại種類
Còn nghĩa: chủng loại, loại
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: chủng loại
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 種類が多いnhiều loại
- 種類が豊富だchủng loại phong phú
- いろいろな種類nhiều loại khác nhau
- 三種類ba loại
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
この店はパンの種類が多い。
Tiệm này có nhiều loại bánh mì.