hạt giống, tài liệu, nguyên nhân種
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
種CHỦNGgiống (hạt giống)đọc たね
nghĩa đenhạt giống→ hạt giống; nguyên nhân, đề tài
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.