tự động自動
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Khớp: tự động
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 自 ở cuối · 〜自
Có 自 ở đầu · 自〜 tự mình
- 自動車ô tô, xe hơiTỰ ĐỘNG XABDYMNN
- 自然thiên nhiên; (tính từ) tự nhiên, không gượng ép; (trạng từ) một cách tự nhiên, tự khắcTỰ NHIÊN✓ khớpMMKBDYMNN
- 自分bản thân, chính mìnhTỰ PHÂNBDYMNN
Có 自 ở giữa · 〜自〜
Có 動 ở cuối · 〜動
- 活動hoạt động, công việcHOẠT ĐỘNG✓ khớpSMTBDYMNN
- 運動vận động, tập thể dụcVẬN ĐỘNG✓ khớpBDYMNN
- 感動sự cảm động, xúc động (trước điều hay, điều đẹp)CẢM ĐỘNG✓ khớpSMTMMKBDY
Có 動 ở đầu · 動〜
Xem cả 11 từ →Có 動 ở giữa · 〜動〜
- 自動車ô tô, xe hơiTỰ ĐỘNG XABDYMNN
- 自動販売機máy bán hàng tự độngTỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠSMTMNN
- 自動詞tự động từ (nội động từ)TỰ ĐỘNG TỪ✓ khớpBDY
Có 動 · 動
Hay đi với
- 自動ドアcửa tự động
- 自動販売機máy bán hàng tự động
- 全自動洗濯機máy giặt hoàn toàn tự động
- 自動的にmột cách tự động
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Đừng nhầm với 児童 (nhi đồng) cùng cách đọc. 「自動で〜」「自動的に〜」 = tự động làm gì.
Ví dụ
部屋が暗くなると、電気が自動でつく。
Khi phòng tối đi, đèn sẽ tự động bật.