thiên nhiên; (tính từ) tự nhiên, không gượng ép; (trạng từ) một cách tự nhiên, tự khắc自然
Còn nghĩa: tự nhiên, thiên nhiên
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- chủ ngữ + vị ngữ: chữ sau nói về chữ đầu
- So với tiếng Việt
- Khớp: tự nhiên
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 自 ở cuối · 〜自
Có 自 ở đầu · 自〜 tự mình
- 自動車ô tô, xe hơiTỰ ĐỘNG XABDYMNN
- 自分bản thân, chính mìnhTỰ PHÂNBDYMNN
- 自動販売機máy bán hàng tự độngTỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠSMTMNN
Có 自 ở giữa · 〜自〜
Hay đi với
- 自然環境môi trường tự nhiên
- 自然保護bảo vệ thiên nhiên
- 自然な笑顔nụ cười tự nhiên
- 自然に治るtự khỏi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Ba cách dùng: danh từ (thiên nhiên), tính từ 自然な (tự nhiên, không gượng ép), trạng từ 自然に/自然と (tự khắc).
Trái nghĩa
Ví dụ
この島には、美しい自然がたくさん残っている。
Hòn đảo này vẫn giữ được nhiều cảnh thiên nhiên tươi đẹp.