訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
愛
yêu, thương, quý mến, ưa thích
Ái · 13 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
愛
· yêu, thương, quý mến, ưa thích
Dùng tình cảm (爫) và trái tim (心) để trao yêu thương cho người khác.
爫
tình cảm
心
trái tim
Họ từ / từ liên quan
可愛い
かわいい
dễ thương, đáng yêu
恋愛
れんあい
tình yêu (nam nữ)
愛情
あいじょう
tình cảm, yêu thương
愛する
あいする
yêu, yêu mến
可愛そう
かわいそう
đáng thương, tội nghiệp
可愛らしい
かわいらしい
đáng yêu, dễ thương
可愛がる
かわいがる
yêu thương, cưng chiều
愛想
あいそう
sự hòa nhã, niềm nở