tình yêu, lòng yêu thương愛
Còn nghĩa: tình yêu
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
愛ÁIyêunhư ái mộđọc あい
nghĩa đenyêu→ tình yêu, lòng yêu thương
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 愛する人người mình yêu
- 愛情tình cảm yêu thương
- 愛読書cuốn sách yêu thích
- 愛国心lòng yêu nước
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 愛する trang trọng và mạnh hơn 好きだ; trong hội thoại hằng ngày người Nhật ít khi nói 「愛している」.
Trái nghĩa
Ví dụ
母親の子どもへの愛は、とても深い。
Tình yêu của người mẹ dành cho con rất sâu nặng.