Đang mở trang…
Đang mở trang…
ÁI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ái
Mèo mẹ dùng móng vuốt (爫) kéo khăn trùm (冖) đắp cho con, trái tim (心) không yên, gót chân (夂) cứ đi quanh ổ → ÁI: yêu thương.
Gợi âm: ÁI: không phụ âm đầu → ア行, vần -ai → -ai (アイ)
⿱⿱爫冖𢖻cấu tạo tham khảo (IDS)恋 LUYẾN yêu, luyến · 愛 ÁI yêu
可 KHẢ đáng, có thể · 愛 ÁI yêu
可 KHẢ đáng, có thể · 愛 ÁI thương, yêu
可 KHẢ đáng, có thể · 愛 ÁI yêu
可 KHẢ có thể · 愛 ÁI yêu
愛 ÁI yêu · 情 TÌNH tình cảm
愛 ÁI yêu · 想 TƯỞNG suy nghĩ
愛 ÁI yêu
愛 ÁI yêu
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn