tình cảm, yêu thương愛情
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: ái tình Tiếng Việt "ái tình" là tình yêu nam nữ; 愛情 rộng hơn: cả tình thương của cha mẹ, người thân.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 愛 ở cuối · 〜愛
- 恋愛tình yêu (nam nữ)LUYẾN ÁI✓ khớpMNN
- 可愛いdễ thương, đáng yêuKHẢ ÁI✓ khớpMNN
- 可愛そうđáng thương, tội nghiệpKHẢ ÁI
Có 愛 ở đầu · 愛〜