訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
情
tình cảm, cảm xúc, lòng trắc ẩn, sự tình, thực tế
Tình · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
情
· tình cảm, cảm xúc, lòng trắc ẩn, sự tình, thực tế
Màu xanh (青) của thanh xuân khiến lòng (忄) nảy sinh tình cảm.
忄
lòng
青
màu xanh
Họ từ / từ liên quan
情報
じょうほう
thông tin.
手に入ります「情報が~)
てにはいります
Nhận được, có được [thông tin ~].
愛情
あいじょう
tình cảm, yêu thương
感情
かんじょう
cảm xúc, tình cảm
事情
じじょう
hoàn cảnh, lý do
表情
ひょうじょう
biểu cảm khuôn mặt
友情
ゆうじょう
tình bạn, hữu nghị
苦情
くじょう
lời phàn nàn, khiếu nại
純情
じゅんじょう
tấm lòng trong sáng
心情
しんじょう
tâm trạng, cảm xúc
情緒
じょうしょ
cảm xúc, tâm trạng
情勢
じょうせい
tình hình, trạng thái