cảm xúc, tình cảm情
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
情TÌNHtìnhđọc じょう
nghĩa đentình→ cảm xúc, tình cảm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 事情 (じじょう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 情 ở cuối · 〜情
- 表情nét mặt, vẻ mặt, biểu cảmBIỂU TÌNHSMTMMK
- 感情cảm xúc, tình cảmCẢM TÌNH⚠ bẫySMT
- 事情hoàn cảnh, lý doSỰ TÌNH✓ khớpSMT
Có 情 ở đầu · 情〜
- 情報thông tinTÌNH BÁO⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 情緒cảm xúc, tâm trạngTÌNH TỰ≈ lệch
- 情勢tình hình, trạng tháiTÌNH THẾ
Có 情 · 情