cảm xúc, tình cảm感情
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: cảm tình Tiếng Việt "cảm tình" là thiện cảm (có cảm tình với ai); 感情 là cảm xúc nói chung.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 感 ở cuối · 〜感 cảm giác …
- 予感linh cảm, điềm báoDỰ CẢM✓ khớpBDY
- 五感năm giác quanNGŨ CẢMBDY
- 責任感tinh thần trách nhiệmTRÁCH NHIỆM CẢMBDY
Có 感 ở đầu · 感〜
- 感謝sự cảm ơn, lòng biết ơnCẢM TẠ✓ khớpMMKBDYMNN
- 感動sự cảm động, xúc động (trước điều hay, điều đẹp)CẢM ĐỘNG✓ khớpSMTMMKBDY
- 感想cảm tưởng, cảm nghĩ (sau khi xem, đọc, trải nghiệm)CẢM TƯỞNG✓ khớpSMTMMK
Có 感 · 感
- 感じるcảm thấy, cảm nhận (đau, lạnh, cảm xúc…)CẢMSMTMMKBDY
- 感じcảm giác, ấn tượngCẢMBDY
- ~感cảm giác, ấn tượngCẢM