sự cảm ơn, lòng biết ơn感謝
Còn nghĩa: cảm ơn, lòng biết ơn · cảm ơn, biết ơn
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: cảm tạ
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 感 ở cuối · 〜感 cảm giác …
- 予感linh cảm, điềm báoDỰ CẢM✓ khớpBDY
- 五感năm giác quanNGŨ CẢMBDY
- 責任感tinh thần trách nhiệmTRÁCH NHIỆM CẢMBDY
Có 感 ở đầu · 感〜
- 感動sự cảm động, xúc động (trước điều hay, điều đẹp)CẢM ĐỘNG✓ khớpSMTMMKBDY
- 感想cảm tưởng, cảm nghĩ (sau khi xem, đọc, trải nghiệm)CẢM TƯỞNG✓ khớpSMTMMK
- 感覚cảm giác, giác quanCẢM GIÁC✓ khớpBDY
Có 感 · 感
- 感じるcảm thấy, cảm nhận (đau, lạnh, cảm xúc…)CẢMSMTMMKBDY
- 感じcảm giác, ấn tượngCẢMBDY
- ~感cảm giác, ấn tượngCẢM
Hay đi với
- 深く感謝するvô cùng biết ơn
- 感謝の気持ちlòng biết ơn
- 感謝状thư cảm tạ, bằng ghi nhận công lao
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Người mình biết ơn đi với に: 「先生に感謝する」. Trang trọng hơn ありがとう, hay dùng trong phát biểu, thư từ.
Ví dụ
ここまで育ててくれた両親に、心から感謝している。
Tôi biết ơn bố mẹ từ tận đáy lòng vì đã nuôi tôi khôn lớn.