訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
感
cảm xúc, cảm giác, cảm động
Cảm · 13 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
感
· cảm xúc, cảm giác, cảm động
Chạm (咸) đến trái tim (心) khiến ta thấy cảm động.
咸
chạm
心
trái tim
Họ từ / từ liên quan
感謝します
かんしゃします
cảm ơn, biết ơn
感覚
かんかく
cảm giác, giác quan
感謝
かんしゃ
cảm ơn, lòng biết ơn
感心
かんしん
ngưỡng mộ, thán phục
感じ
かんじ
cảm giác, ấn tượng
感情
かんじょう
cảm xúc, tình cảm
感じる
かんじる
cảm thấy, nhận thấy
感想
かんそう
cảm nghĩ, suy nghĩ
感動
かんどう
cảm động, xúc động
感激
かんげき
cảm kích, xúc động
感ずる
かんずる
cảm thấy, cảm nhận
実感
じっかん
cảm nhận thực tế