cảm thấy, cảm nhận (đau, lạnh, cảm xúc…)感じる
Còn nghĩa: cảm thấy, nhận thấy · cảm thấy
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
感CẢMcảmđọc かん
nghĩa đencảm→ cảm thấy, cảm nhận
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 感 ở cuối · 〜感 cảm giác …
- 予感linh cảm, điềm báoDỰ CẢM✓ khớpBDY
- 五感năm giác quanNGŨ CẢMBDY
- 責任感tinh thần trách nhiệmTRÁCH NHIỆM CẢMBDY
Có 感 ở đầu · 感〜
- 感謝sự cảm ơn, lòng biết ơnCẢM TẠ✓ khớpMMKBDYMNN
- 感動sự cảm động, xúc động (trước điều hay, điều đẹp)CẢM ĐỘNG✓ khớpSMTMMKBDY
- 感想cảm tưởng, cảm nghĩ (sau khi xem, đọc, trải nghiệm)CẢM TƯỞNG✓ khớpSMTMMK
Hay đi với
- 痛みを感じるcảm thấy đau
- 寒さを感じるthấy lạnh
- 責任を感じるthấy mình có trách nhiệm
- 感じがいいgây ấn tượng tốt
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ 感じ: 「〜感じがする」 (có cảm giác ~), 「感じがいい⇔悪い」 (ấn tượng tốt/xấu).
Ví dụ
朝晩涼しくなって、秋を感じるようになった。
Sáng tối trời mát hơn, đã cảm nhận được mùa thu.