chúc mừng, ăn mừng, mừng (sinh nhật, lễ…)祝う
Còn nghĩa: chúc mừng, ăn mừng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
祝CHÚCchúc mừngđọc いわ
nghĩa đenchúc mừng→ chúc mừng, ăn mừng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 誕生日を祝うmừng sinh nhật
- 合格を祝うmừng thi đỗ
- 入学祝いquà mừng nhập học
- 結婚祝いquà mừng cưới
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ: 祝い; ghép 「〜祝い」 = quà, tiệc mừng ~ (入学祝い). Đừng nhầm 祝う (mừng) với 祈る (cầu).
Ví dụ
家族みんなで祖父の誕生日を祝った。
Cả nhà cùng mừng sinh nhật ông.