sự chúc mừng; quà/tiền mừng.お祝い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
祝CHÚCchúc mừngđọc いわ
nghĩa đenchúc mừng→ sự chúc mừng; quà, tiền mừng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.