cầu nguyện, khấn; cầu chúc, mong (điều tốt đẹp cho ai)祈る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
祈KÌcầu nguyện, cầu phúcđọc いの
nghĩa đencầu nguyện→ cầu nguyện, khấn; mong điều tốt cho ai
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 神に祈るcầu khấn thần linh
- 平和を祈るcầu mong hòa bình
- 成功を祈るchúc thành công
- お祈りlời cầu nguyện
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Ngoài cầu khấn, 「〜を祈っています」 còn dùng để chúc ai (thành công, mau khỏe). Đừng nhầm 祈る (cầu) với 祝う (mừng).
Ví dụ
お正月に神社で家族の健康を祈った。
Dịp năm mới tôi đến đền cầu sức khỏe cho gia đình.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5