訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
拝
bái lạy, tôn thờ, kính
Bài · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
拝
· bái lạy, tôn thờ, kính
Tay chắp lại thành kính khi đi thăm đền thờ.
扌
tay
丰
thờ phụng
Họ từ / từ liên quan
拝啓
はいけい
Kính gửi ~ (viết ở đầu thư)
拝見します
はいけんします
xem, nhìn (khiêm nhường ngữ của 見ます)
崇拝
すうはい
sùng bái, tôn thờ
拝借
はいしゃく
mượn (khiêm nhường ngữ)