Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÁI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bái
Đầu năm đi lễ, tay (扌) bà cầm một (一) cành rậm (丰) lộc non, đặt lên ban thờ rồi chắp tay cúi lạy → BÁI: lạy, như 'sùng bái'.
Gợi âm: BÁI: b → ハ行, vần -ai → -ai (ハイ)
⿰扌⿱一丰cấu tạo tham khảo (IDS)崇 SÙNG sùng bái · 拝 BÁI bái lạy
拝 BÁI lạy, kính · 啓 KHẢI thưa, trình
拝 BÁI kính cẩn · 見 KIẾN xem
拝 BÁI lạy, kính cẩn (bái lạy) · 借 TÁ mượn (vay)
拝 BÁI bái lạy
Minna no Nihongo
Bài 50
Kanji bài 50Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn