lời cầu nguyện, sự cầu nguyện祈り
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
祈KỲcầu nguyệnđọc いの
nghĩa đencầu nguyện→ lời cầu nguyện, sự cầu nguyện
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.