訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
覚
ghi nhớ, thức tỉnh, nhận ra
Giác · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
覚
· ghi nhớ, thức tỉnh, nhận ra
Nhìn bằng mắt dưới mái nhà, bỗng dưng nhận ra chân lý, đó là giác ngộ.
冖
mái nhà
見
mắt
Họ từ / từ liên quan
覚えます
おぼえます
nhớ, học thuộc lòng
覚えていません
おぼえていません
Tôi không nhớ.
目が覚めます
めがさめます
thức dậy, tỉnh giấc
目覚まし「時計」
めざまし
Đồng hồ báo thức
覚悟
かくご
sự chuẩn bị, quyết tâm
感覚
かんかく
cảm giác, giác quan
覚ます
さます
đánh thức, làm tỉnh
視覚
しかく
thị giác
目覚し
めざまし
đồng hồ báo thức
覚え
おぼえ
trí nhớ, cảm giác
自覚
じかく
tự giác, tự ý thức
聴覚
ちょうかく
thính giác