tỉnh giấc, thức giấc; tỉnh (rượu, mộng), tỉnh ra覚める
Còn nghĩa: tỉnh giấc, thức dậy
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
覚GIÁCtỉnh, biết ranhư giác ngộđọc さ
nghĩa đentỉnh ra→ tỉnh giấc, thức giấc; tỉnh (rượu)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 覚 ở cuối · 〜覚
Xem cả 9 từ →Có 覚 ở đầu · 覚〜
Có 覚 ở giữa · 〜覚〜
Có 覚 · 覚
- 覚えるnhớ, học thuộc lòngGIÁCBDYMNN
- 覚ます(tự mình) thức dậy, tỉnh giấc; làm tỉnh (rượu, cơn buồn ngủ)GIÁCMMK
- 覚えていませんTôi không nhớ.GIÁCMNN
Hay đi với
- 目が覚めるtỉnh giấc
- 夢から覚めるtỉnh mộng
- 酔いが覚めるtỉnh rượu
- 目が覚めるような青màu xanh rực rỡ, chói mắt
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ; tha động từ: 覚ます. Thường dùng 「目が覚める」. Đừng nhầm với 冷める (nguội đi) cùng cách đọc.
Ví dụ
今朝は鳥の声で目が覚めた。
Sáng nay tôi tỉnh giấc vì tiếng chim hót.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #502迷うlạc (đường, trong núi); phân vân, do dự
- #503悩むtrăn trở, khổ tâm, phiền muộn; bị (bệnh, cơn đau) hành hạ
- #504慌てるhoảng hốt, cuống lên; vội vàng, hấp tấp
- #505覚めるtỉnh giấc, thức giấc; tỉnh (rượu, mộng), tỉnh ra
- #506覚ます(tự mình) thức dậy, tỉnh giấc; làm tỉnh (rượu, cơn buồn ngủ)
- #507眠るngủ, ngủ say
- #508祈るcầu nguyện, khấn; cầu chúc, mong (điều tốt đẹp cho ai)