sự chuẩn bị, quyết tâm覚悟
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: giác ngộ Tiếng Việt "giác ngộ" là hiểu ra lẽ phải, tỉnh ngộ; 覚悟 là sẵn sàng đón nhận, quyết tâm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.