thị giác視覚
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: thị giác
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 失格 (しっかく): thừa っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 覚 ở cuối · 〜覚
- 感覚cảm giác, giác quanCẢM GIÁC✓ khớpBDY
- 目が覚めるthức dậy, tỉnh giấcMỤC GIÁCMNN
- 目覚しđồng hồ báo thứcMỤC GIÁC
Có 覚 ở đầu · 覚〜
Có 覚 ở giữa · 〜覚〜
Có 覚 · 覚
- 覚えるnhớ, học thuộc lòngGIÁCBDYMNN
- 覚めるtỉnh giấc, thức giấc; tỉnh (rượu, mộng), tỉnh raGIÁCMMKBDY
- 覚ます(tự mình) thức dậy, tỉnh giấc; làm tỉnh (rượu, cơn buồn ngủ)GIÁCMMK