mất tư cách, loại bỏ, không đủ năng lực失格
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 失 ở đầu · 失〜
- 失敗sự thất bại, làm hỏngTHẤT BẠI✓ khớpSMTMMKBDY
- 失礼bất lịch sự, thất lễ; (lời chào) xin lỗi, xin phép; (động từ) xin phép đi/vềTHẤT LỄ✓ khớpSMTMMKBDY
- 失業sự thất nghiệp, mất việcTHẤT NGHIỆP✓ khớpMMK
Có 失 · 失