nhớ, học thuộc lòng覚える
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
覚GIÁCbiết, ghi nhớđọc おぼ
nghĩa đennhớ→ nhớ, học thuộc lòng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 覚 ở cuối · 〜覚
Xem cả 9 từ →Có 覚 ở đầu · 覚〜
Có 覚 ở giữa · 〜覚〜
Có 覚 · 覚
- 覚めるtỉnh giấc, thức giấc; tỉnh (rượu, mộng), tỉnh raGIÁCMMKBDY
- 覚ます(tự mình) thức dậy, tỉnh giấc; làm tỉnh (rượu, cơn buồn ngủ)GIÁCMMK
- 覚えていませんTôi không nhớ.GIÁCMNN