tự giác, tự ý thức自覚
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 自 ở cuối · 〜自
Có 自 ở đầu · 自〜 tự mình
- 自動車ô tô, xe hơiTỰ ĐỘNG XABDYMNN
- 自然thiên nhiên; (tính từ) tự nhiên, không gượng ép; (trạng từ) một cách tự nhiên, tự khắcTỰ NHIÊN✓ khớpMMKBDYMNN
- 自分bản thân, chính mìnhTỰ PHÂNBDYMNN
Có 自 ở giữa · 〜自〜
Có 覚 ở cuối · 〜覚
Xem cả 8 từ →Có 覚 ở đầu · 覚〜
Có 覚 ở giữa · 〜覚〜
Có 覚 · 覚
- 覚えるnhớ, học thuộc lòngGIÁCBDYMNN
- 覚めるtỉnh giấc, thức giấc; tỉnh (rượu, mộng), tỉnh raGIÁCMMKBDY
- 覚ます(tự mình) thức dậy, tỉnh giấc; làm tỉnh (rượu, cơn buồn ngủ)GIÁCMMK