cá nhân, mỗi người各自
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 各 ở đầu · 各〜 mỗi, các
- 各駅mỗi ga, các ga; tàu dừng ở mọi gaCÁC DỊCHSMT
- 各国các nước, mỗi nướcCÁC QUỐCSMT
- 各学部các khoa (đại học)CÁC HỌC BỘBDY
Có 各 · 各
Có 自 ở cuối · 〜自
Có 自 ở đầu · 自〜 tự mình
- 自動車ô tô, xe hơiTỰ ĐỘNG XABDYMNN
- 自然thiên nhiên; (tính từ) tự nhiên, không gượng ép; (trạng từ) một cách tự nhiên, tự khắcTỰ NHIÊN✓ khớpMMKBDYMNN
- 自分bản thân, chính mìnhTỰ PHÂNBDYMNN
Có 自 ở giữa · 〜自〜