sự chăm sóc, trông nom; sự giúp đỡ, lo liệu (cho người khác)世話
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có ! Dễ đoán sai Không phải “chuyện thế gian”. 世話 không phải "chuyện đời" mà là sự chăm sóc, lo liệu cho ai.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 世 ở cuối · 〜世
Có 世 ở đầu · 世〜
- 世界中khắp thế giới, toàn thế giớiTHẾ GIỚI TRUNGBDYMNN
- 世紀thế kỷTHẾ KỈ✓ khớpMMKBDY
- 世界thế giớiTHẾ GIỚI✓ khớpMNN
Có 世 ở giữa · 〜世〜
Có 世 · 世
Có 話 ở cuối · 〜話
- 電話gọi điện thoạiĐIỆN THOẠI✓ khớpBDYMNN
- 昔話truyện cổ tích, chuyện ngày xưaTÍCH THOẠIBDYMNN
- 英会話hội thoại tiếng AnhANH HỘI THOẠIBDY
Có 話 ở đầu · 話〜
Xem cả 8 từ →Có 話 ở giữa · 〜話〜
Hay đi với
- 犬の世話をするchăm sóc con chó
- お世話になるđược (ai đó) giúp đỡ, nhờ cậy
- 世話好きngười thích lo lắng, chăm lo cho người khác
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「お世話になりました/お世話になっております」 là câu chào cảm ơn quen thuộc khi chia tay hoặc trong thư từ công việc.
Ví dụ
旅行中、隣の人に猫の世話を頼んだ。
Trong thời gian đi du lịch, tôi đã nhờ hàng xóm trông giúp con mèo.