訳
Đang mở trang…
Đang mở trang…
Mưa (雨) tích điện trong ruộng (田), tia sét làm chân người co lại: 電.
Lời nói (言) đi qua cái lưỡi (舌), thành hội thoại: 話.
Lấy mẫu ruộng để phân chia phiên thứ tự cày cấy.
Miệng phát ra âm thanh, gọi tên một số hiệu riêng. Đây là chữ Hiệu (số hiệu).
電話番号 / số điện thoại
Sợi dây điện truyền tải lời nói, được định danh bằng một dãy số hiệu cụ thể. Đây là số điện thoại.