số điện thoại電話番号
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
電ĐIỆNđiệnđọc でん話THOẠIlời nóinhư điện thoạiđọc わ番PHIÊNsố thứ tựđọc ばん号HIỆUsố hiệuđọc ごう
nghĩa đensố điện thoại→ số điện thoại
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 電 ở cuối · 〜電
Có 電 ở đầu · 電〜
Xem cả 17 từ →Có 電 ở giữa · 〜電〜
- 留守番電話hộp thư thoại, máy trả lời tự độngLƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠIBDY
- 今の電車Chuyến tàu hiện tại/vừa rồi.KIM ĐIỆN XAMNN
- 間違い電話Gọi nhầm sốGIAN VI ĐIỆN THOẠIMNN
Có 話 ở cuối · 〜話
- 電話gọi điện thoạiĐIỆN THOẠI✓ khớpBDYMNN
- 昔話truyện cổ tích, chuyện ngày xưaTÍCH THOẠIBDYMNN
- 世話sự chăm sóc, trông nom; sự giúp đỡ, lo liệu (cho người khác)THẾ THOẠIMMKBDY
Có 話 ở đầu · 話〜
Xem cả 8 từ →Có 話 ở giữa · 〜話〜
Có 番 ở cuối · 〜番
- 一番nhất, số một, nhất làNHẤT PHIÊNBDYMNN
- 交番đồn cảnh sát, bốt cảnh sátGIAO PHIÊNSMTMNN
- 留守番trông nhàLƯU THỦ PHIÊNSMTMNN
Có 番 ở đầu · 番〜
- 番組chương trình (truyền hình, phát thanh)PHIÊN TỔSMTMMKBDYMNN
- 番号số, số thứ tựPHIÊN HIỆUSMT
- ~番線đường ray số ~ (sân ga)PHIÊN TUYẾNSMT
Có 番 ở giữa · 〜番〜
- 料理番組chương trình nấu ăn (trên TV)LIỆU LÝ PHIÊN TỔBDY
- 留守番電話hộp thư thoại, máy trả lời tự độngLƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠIBDY
- 暗証番号mã PIN, số bí mậtÁM CHỨNG PHIÊN HIỆUMNN
Có 号 ở cuối · 〜号
- 信号đèn giao thôngTÍN HIỆU≈ lệchSMTBDYMNN
- 記号ký hiệu, biểu tượngKÍ HIỆU✓ khớpSMT
- 番号số, số thứ tựPHIÊN HIỆUSMT
Có 号 ở đầu · 号〜
Có 号 ở giữa · 〜号〜
Có 号 · 号